Đăng ký tư vấn 1-1 cùng team De1
Thông tin liên hệ
Tầng 8, 25 Restwell Street, Bankstown, NSW 2200, Australia
Tầng 20, Darling Park Tower 2, Sydney, NSW 2000, Australia
Khóa học này được thiết kế dành cho những ai muốn xây dựng sự nghiệp trong ngành xây dựng với tư cách là một thợ sơn và trang trí chuyên nghiệp. Trong suốt khóa học, bạn sẽ nắm vững các kiến thức cơ bản về chuẩn bị bề mặt, thi công sơn và chất phủ, dán tường, và hoàn thiện trang trí cho các dự án nhà ở và thương mại. Bạn cũng sẽ được học các chủ đề quan trọng như an toàn lao động tại nơi làm việc, thực hành sơn bền vững, và tuân thủ các quy định cũng như tiêu chuẩn của ngành.
Học viên sẽ được trang bị các kỹ năng để thực hiện các công việc sơn và trang trí một cách hiệu quả, tập trung vào sự chính xác, chất lượng bề mặt và sử dụng đúng cách các công cụ cũng như vật liệu. Chương trình học cũng bao gồm kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và giải quyết vấn đề, giúp học viên làm việc hiệu quả tại các công trường khác nhau và hợp tác tốt với các nhà thầu, khách hàng và các ngành nghề khác.
| Mã môn học (Code) | Tên môn học (Unit Title) | Số giờ học (Hours) | Phân loại (Type) |
|---|---|---|---|
| Học kỳ 1 (Term 1) | |||
| CPCCWHS2001 | Áp dụng các yêu cầu, chính sách và quy trình an toàn lao động (WHS) trong ngành xây dựng | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCOM1012 | Làm việc hiệu quả và bền vững trong ngành xây dựng | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCOM1013 | Lập kế hoạch và tổ chức công việc | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCOM1014 | Thực hiện giao tiếp tại nơi làm việc | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCOM1015 | Thực hiện đo lường và tính toán | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 2 (Term 2) | |||
| CPCCCM3005 | Tính toán chi phí công trình xây dựng | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCOM2001* | Đọc và hiểu bản vẽ thiết kế, thông số kỹ thuật | 60 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPB3026* | Lắp dựng và bảo trì hệ thống giàn giáo đỡ và ván sàn | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCCM2012 | Làm việc an toàn trên cao | 20 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCCM3001 | Vận hành xe nâng người tự hành (EWP) dưới 11 mét | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 3 (Term 3) | |||
| CPCCCM2008 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo giới hạn chiều cao | 80 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD2011* | Di chuyển và lưu trữ vật liệu sơn và trang trí | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD2012* | Sử dụng các công cụ và thiết bị sơn và trang trí | 80 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 4 (Term 4) | |||
| CPCCPD3031* | Làm việc an toàn với bề mặt sơn chứa chì trong ngành sơn | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3036* | Làm việc an toàn để bao bọc amiăng không dễ vỡ trong ngành sơn | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3021* | Chuẩn bị bề mặt đã sơn cũ để sơn mới | 60 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3022* | Thi công sơn bằng cọ và rulo (con lăn) | 60 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 5 (Term 5) | |||
| CPCCPD3025* | Pha phối màu sơn cụ thể | 100 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3023* | Thi công sơn tạo vân bề mặt bằng cọ, rulo và súng phun | 100 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 6 (Term 6) | |||
| CPCCPD3024* | Thi công sơn bằng súng phun | 100 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3026* | Thi công sơn dầu màu (stains) và chất phủ bóng gỗ trong suốt | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3027* | Bóc gỡ và dán giấy dán tường | 60 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 7 (Term 7) | |||
| CPCCPD3028* | Thi công hoàn thiện sơn trang trí nghệ thuật | 120 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3030* | Thi công hệ thống sơn phủ bảo vệ | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3035* | Chuẩn bị bề mặt chưa sơn để sơn mới | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| Học kỳ 8 (Term 8) | |||
| CPCCPD2013* | Tháo dỡ và thay thế cửa, các cấu phần cửa sổ và cửa ra vào | 40 | Bắt buộc (CORE) |
| CPCCPD3029* | Tẩy xóa vẽ bậy và thi công lớp phủ chống vẽ bậy | 60 | Tự chọn (ELECTIVE) |
| BSBESB303 | Tổ chức tài chính cho doanh nghiệp mới thành lập | 60 | Tự chọn (ELECTIVE) |
| BSBESB301 | Khảo sát và tìm kiếm cơ hội kinh doanh | 40 | Tự chọn (ELECTIVE) |
| Tổng số giờ học: | 1600 giờ | ||
Sau khi hoàn thành Chứng chỉ III về Sơn và Trang trí, học viên tốt nghiệp có thể theo đuổi các lộ trình nghề nghiệp khác nhau, bao gồm: